Từ: tiêm, sam có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tiêm, sam:

蔪 tiêm, sam

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiêm, • sam

tiêm, sam [tiêm, sam]

U+852A, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian4;
Việt bính: saam1;

蔪 tiêm, sam

Nghĩa Trung Việt của từ 蔪

(Tính) Dáng cây cỏ nhú bông nẩy mầm tươi tốt.
§ Thông tiêm 漸
.
◇Mai Thừa 枚乘: Mạch tú tiêm hề trĩ triêu phi 麥秀蔪兮雉朝飛 (Thất phát 七發) Lúa mạch lên bông mơn mởn hề chim trĩ sáng bay.Một âm là sam.

(Động)
Diệt trừ, trừ khử.
§ Thông sam 芟.

Chữ gần giống với 蔪:

蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,

Dị thể chữ 蔪

𰱑,

Chữ gần giống 蔪

菕, 蒖, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔪 Tự hình chữ 蔪 Tự hình chữ 蔪 Tự hình chữ 蔪

Nghĩa chữ nôm của chữ: sam

sam參:con sam
sam𰇼:(hỏi)
sam彡:sam (bộ gốc)
sam杉:cây sam, rau sam
sam芟:rau sam
sam𦲞:rau sam
sam蔘:rau sam
sam𬞨:rau sam
sam󰔔:con sam (hải sản)
sam󰔗:con sam (hải sản)
sam𧏰:con sam
sam𧑁:con sam
sam衫:sam (áo lót)
sam󰙑:róc đuôi sam
tiêm, sam tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiêm, sam Tìm thêm nội dung cho: tiêm, sam