Pinyin: jian4;
Việt bính: saam1;
蔪 tiêm, sam
Nghĩa Trung Việt của từ 蔪
(Tính) Dáng cây cỏ nhú bông nẩy mầm tươi tốt.§ Thông tiêm 漸.
◇Mai Thừa 枚乘: Mạch tú tiêm hề trĩ triêu phi 麥秀蔪兮雉朝飛 (Thất phát 七發) Lúa mạch lên bông mơn mởn hề chim trĩ sáng bay.Một âm là sam.
(Động) Diệt trừ, trừ khử.
§ Thông sam 芟.
Chữ gần giống với 蔪:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔪
𰱑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sam
| sam | 參: | con sam |
| sam | 𰇼: | (hỏi) |
| sam | 彡: | sam (bộ gốc) |
| sam | 杉: | cây sam, rau sam |
| sam | 芟: | rau sam |
| sam | 𦲞: | rau sam |
| sam | 蔘: | rau sam |
| sam | 𬞨: | rau sam |
| sam | : | con sam (hải sản) |
| sam | : | con sam (hải sản) |
| sam | 𧏰: | con sam |
| sam | 𧑁: | con sam |
| sam | 衫: | sam (áo lót) |
| sam | : | róc đuôi sam |

Tìm hình ảnh cho: tiêm, sam Tìm thêm nội dung cho: tiêm, sam
